Giải pháp IP-VPN của Nortel


Giải pháp IP-VPN của Nortel

VPN là giải pháp truy nhập từ xa (remote access) dựa trên nền tảng mạng Internet công cộng. Đây là một giải pháp kinh tế, có tính bảo mật cao, một giải pháp của tương lai.

I. VPN là gì?

Các kênh truyền riêng ảo sẽ được thiết lập giữa các đầu cuối thông qua mạng Internet công cộng, giúp cho các nhân viên có thể truy cập về mạng LAN trong công ty mình bất cứ lúc nào, bất cứ nơi đâu, chỉ cần có kết nối được tới Internet.

Dự báo thị trường VPN của Nortel

II. Ưu điểm của VPN so với các giải pháp truy cập từ xa truyền thống

Trước đây, để truy nhập từ xa ta thường dùng giải pháp quay số (dial-in), thuê các đường truyền riêng, thuê kênh riêng trong dịch vụ truyền dữ liệu gói. Tuy nhiên các giải pháp này có những hạn chế nhất định.

Giải pháp thuê kênh riêng hoặc đường truyền riêng:

         Chi phí cho việc thuê đường truyền riêng hoặc kênh truyền riêng là rất đắt.

         Không thể đáp ứng việc kết nối từ mọi nơi, mọi lúc.

         Khi số điểm kết nối tăng (n) thì số kết nối cần thuê tăng lên rất nhiều n*(n-1)/2 .

Giải pháp quay số từ xa:

         Giá thành khi thực hiện các cuộc quay số ngoại hạt cao.

         Hạn chế bởi tốc độ đường truyền điện thoại thông thường 56K.

         Số lượng kết nối đồng thời hạn chế.

Trong khi đó, giải pháp VPN đem lại cho chúng ta rất nhiều lợi ích:

o       Khả năng linh hoạt cao, có thể kết nối bất cứ khi nào, bất cứ nơi đâu, chỉ cần ở đó có thể truy cập Internet.

o       Giá thành rẻ, chỉ mất chi phí cho việc truy cập Internet thông thường (giảm từ 60%- 80% chi phí cho các Client truy cập từ xa).

o       Băng thông không bị hạn chế, chỉ phụ thuộc vào tốc độ đường truyền Internet mà bạn xử dụng.

o       Số lượng kết nối đồng thời lớn.

o       Đảm bảo khả năng bảo mật cao với các cơ chế mã hoá.

Quản lý các kết nối dễ dàng thông qua các Account người dùng.

III. Hệ thống IP-VPN với giải pháp của Nortel

Hệ thống Contivity

Contivity Secure IP Gateway là dòng sản phẩm chuyên dụng cho giải pháp VPN của Nortel Network, đứng đầu trên thế giới trong việc cung cấp các thiết bị chuyên dụng cho IP-VPN, tiếp theo sau là Cisco, Lucent, Check Point, Nokia . Cho phép xây dựng hệ thống IP-VPN với chi phí hợp lý cho mọi mô hình doanh nghiệp từ nhỏ, trung bình đến lớn và rất lớn. Từ mô hình các doanh nghiệp lẫn mô hình cho các nhà cung cấp dịch vụ (ISP), các mô hình site-to-site VPN, Extranet VPN.

Contivity Secure IP Gateway là một sản phẩm duy nhất tích hợp đầy đủ các chức năng: VPN + IP Routing + Security. Giúp cho hệ thống mạng của bạn có cấu trúc đơn giản hơn, dễ quản trị hơn mà vẫn đảm bảo an ninh.

         VPN Client được hỗ trợ trên tất cả các hệ điều hành Microsoft windows từ version 95 trở lên. Có khả năng hỗ trợ các hệ điều hành khác như Linux, Unix … (Với điều kiện mua thêm Lisence).

         Số lượng kênh VPN kết nối đồng thời: Từ 5 đến 5000 kết nối. Với tốc độ mã hoá 3DES VPN đạt tối đa 140Mpps.

         Chức năng định tuyến của Router: Với khả năng định tuyến động, với các giao thức OSPF, RIP.

         Firewall: State full Firewall có khả năng lọc gói hiệu quả với hệ thống tập lệnh phong phú. Đảm bảo băng thông của mạng không bị tắc nghẽn với tốc độ xử lý của Firewall lên tới 400Mpps.

         Các giao thức thiết lập kênh ảo: IPSec, P2PPP, L2TP, L2F.

         Khả năng nhận thực: Internal/External LDAP, RADIUS, Hard or soft Tokens, X.509 Certificates.

         Đảm bảo QoS với các giao thức: Diffserv, RSVP, RED (Random early Detect).

IV. Một số bài toán thực tế

1. Các doanh nghiệp qui mô vừa và nhỏ:

 a. Bài toán:

Công ty A, có hệ thống mạng, máy chủ Hà Nội, với 100 máy trạm, mail server, file server lưu dữ liệu. Chi nhánh ở Hồ Chí Minh với khoảng 20 máy. Yêu cầu đặt ra là giải pháp để các thành viên ở Hồ Chí Minh có thể truy cập được Dữ liệu trên Server tại Hà Nội, một số nhân viên thường xuyên đi công tác có thể kết nối từ xa về hệ thống dữ liệu của công ty. Hệ thống mạng tại Hà Nội kết nối Internet với yêu cầu bảo mật cao (có firewall), cấu trúc mạng đơn giản, dễ quản trị, giá thành thấp.

 b. Giải pháp: Sử dụng giải pháp VPN với sản phẩm của Nortel.

Nhận xét, do hệ thống yêu cầu: VPN + Firewall + Routing, như vậy nếu dùng theo mô hình truyền thống, ta sẽ phải sử dụng 2-3 thiết bị, nhưng với Nortel bạn chỉ phải dùng duy nhất 1 sản phẩm, cấu trúc mạng rất đơn giản, dễ quản lý, giá thành thấp:

         Tại Hà nội dùng Contivity 600, có phần mềm Statefull firewal, hỗ trợ các giao thức định tuyến động, hỗ trợ IP-VPN với 30 kết nối đồng thời.

Các nhân viên tại HCM và các nhân viên thường xuyên đi công tác sẽ được cài phần mềm VPN client, mỗi khi kết nối vào Internet chỉ cần kích hoạt phần mềm VPN thì họ có thể truy cập về hệ thống máy chủ tại Hà Nội.

Mô hình VPN cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ
Mô hình VPN cho các doanh nghiệp vừa và nhỏ

         Với giải pháp này chỉ cần chi phí ban đầu cho trung tâm tại Hà Nội (thuê đường truyền internet + Contivity 600). Chi nhánh tại HCM thì chỉ cần thuê đường truyền ADSL thông thường để kết nối Internet. Các nhân viên lưu động có truy cập từ xa về mạng mình ở bất cứ điểm truy cập Internet nào (trong nước, quốc tế).

         Khả năng đáp ứng của hệ thống:

Với Contivity 600, với tốc độ 15Mbps 3DES, 160 Mbps firewall đảm bảo cho 100 máy trạm kết nối Internet, đảm bảo Security. Với 30 Tunnel truy cập đồng thời đảm bảo cho các user tại HCM và các user lưu động truy cập về trung tâm.

Đảm bảo Security với: Ipsec, 3Des, Client policy,  RADIUS, LDAP. Statefull firewall với tập lệnh phong phú, khả năng lọc gói hiệu quả. Tại phía người truy cập sẽ được đảm bảo an ninh với các cơ chế đóng gói và mã hoá của VPN client soffware.

Cấu hình chi tiết:

Contivity 600 128Bit Encryption DM1401066 Contivity 600, 30 tunnels, dual 10/100 autosense ethernet controllers, Server S/W w/128Bit Encryption, external auto-sensing power supply, Unlimited license for IPsec Client S/W, . CPC:A0831586
Contivity Adv Routing Lic – 600 DM0016010 Contivity Advanced Routing License including OSPF, VRRP, IETF Differentiated Services, and Bandwidth Management for the Contivity 600. Requires V3.50 software. CPC: A0852828
Contivity Stateful Firewall Lic. – C600/10×0/1100 DM0016009 Contivity Stateful Firewall License for the 600/1010/1050/1100 platforms. (Minimum required software for 600: V3.60; Minimum Required Software for 10×0/1100: V4.07. CPC: A0852827
Single x.21 v.35 half height card- field installed DM2111026 Single x.21 v.35 half height card-Field Installed CPC:  N0030266
V.35 CABLE – DTE DS28/V.35 DM0011045 V.35 CABLE – DTE DS28/V.35, for use with Single V.35 card (DM2111007). CPC: A0718084


 c. Hạch toán chi phí:

Chi phí rất tiết kiệm, ngoài các chi phí để thuê đường truyền Internet tại Hà Nội và HCM, nếu hệ thống mạng LAN đã có sẵn, ta chỉ việc mua thêm bộ sản phẩm Contivity 600 với cấu hình:

Với giá thành khoảng 4,800USD.

2. Cho các doanh nghiệp qui mô trung bình:

 a. Bài toán:

Công ty B, có hệ thống mạng, máy chủ Hà Nội, với 300 máy trạm, mail server, file server lưu dữ liệu. Chi nhánh ở Hồ Chí Minh với khoảng 200 máy, Server lưu dữ liệu. Hải phòng với 30 máy.

Yêu cầu đặt ra là tất cả nhân viên tại HN, HCM, Hải phòng đều có thể truy cập được Dữ liệu trên Server tại HN, HCM. Các nhân viên thường xuyên đi công tác xa, công tác nước ngoài vẫn có thể kết nối về hệ thống dữ liệu của công ty. Các hệ thống mạng tại 2 trung tâm chính kết nối Internet với yêu cầu có firewall, cấu trúc mạng đơn giản, dễ quản trị, giá thành thấp.

 b. Giải quyết:

         Tại HN và HCM ta sử dụng 2 contivity 1740.

         Tại Hải phòng dùng 1 Contivity 600.

         Các user tại mỗi địa điểm sẽ truy cập DL trong mạng HCM, HN theo kiểu site to site, không cần dùng đến chương trình VPN client.

         Các nhân viên đi công tác xa sẽ kết nối về 2 trung tâm bằng VPN client.

Mô hình VPN cho các doanh nghiệp qui mô trung bình
Mô hình VPN cho các doanh nghiệp qui mô trung bình

         Đảm bảo yêu cầu của hệ thống:

o       Tại HN và HCM sử dụng Contivity 1740 với khả năng cung cấp 500 Tunnel đồng thời, đảm bảo cung cấp khả năng truy cập  từ xa cho toàn bộ nhân viên tại các vùng.

o       Cấu hình của 1740: 100Mbps 3DES, 200Mbps Firewall đảm bảo đáp ứng được tốc độ cho hệ thống mạng LAN truy cập Internet và mạng từ ngoài truy cập vào. Đảm bảo Security cho toàn mạng với phần mềm Statefull firewall với tập lệnh phong phú cho việc thiết lập Policy và lọc gói. Các kết nối VPN được bảo mật với các giao thức Ipsec, 3Des, Client policy,  RADIUS, LDAP.

o       Với Contivity 600, cung cấp đồng thời 30 Tunnel đảm bảo cung cấp cùng lúc cho 30 máy trạm tại Hải Phòng truy cập đến các Server tại HCM và HN.

Cấu hình chi tiết:

Contivity 1740

C1740 2 LAN 3 PCI 128BIT DM1401135 Contivity 1740, 500 tunnels, Dual 10/100 Ethernet LAN Ports, 3 PCI Exp Slot, Server S/W with (128-Bit) Encryption, Contivity VPN Client for Windows, (Incl Documentation). See Note 1. CPC: A0519954
10/100 Ethernet Card (FACTORY)(price included) DM1004002 10/100 Ethernet Card (FACTORY INSTALL), for use in the Contivity 1600/1700/2500/2600/2700/4500/4600 only. CPC:A0717454
Contivity Advanced Routing License – S/W v3.5 Min DM0016005 Contivity Advanced Routing License including OSPF, VRRP, IETF Differentiated Services, and Bandwidth Management for the Contivity 15X0/1600 Series  (Minimum Required Software: V3.50).  CPC:A0843946
 Contivity Stateful Firewall License – S/W v3.5 Min DM0016002 Contivity Stateful Firewall license for the 15X0/1600/1700 platform  (Minimum Required Software: V3.50).  CPC:A0843943
 Single x.21 v.35 half height card- field installed DM2111026 Single x.21 v.35 half height card-Field Installed CPC:  N0030266
V.35 CABLE – DTE DS28/V.35, use with DM2111007 DM0011087 V.35 CABLE – DTE DS28/V.35, length: 6 in. for use with Single V.35 card (DM2111006 and DM2111007). For use with Contivity 1600 and 17×0 only. CPC:A0995160


Contivity 600:

Contivity 600 128Bit Encryption DM1401066 Contivity 600, 30 tunnels, dual 10/100 autosense ethernet controllers, Server S/W w/128Bit Encryption, external auto-sensing power supply, Unlimited license for IPsec Client S/W. CPC:A0831586
ADSL Annex A – Field Install C600/17×0/2700/5000 DM2111016 Asymmetrical Digital Subscriber Line Annex A (ADSL)(FIELD INSTALL), for use in Contivity 600/17×0/2700/5000 Only. Includes RJ11 Cable. CPC: A0538049
Contivity Adv Routing Lic – 600 DM0016010 Contivity Advanced Routing License including OSPF, VRRP, IETF Differentiated Services, and Bandwidth Management for the Contivity 600. Requires V3.50 software. CPC: A0852828


 c. Hạch toán chi phí:

        
Chi phí kết nối Lease-Line tại HN và HCM.

         Kết nối ADSL thông thường tại HP.

Giá thành thiết bị mạng: mỗi thiết bị contivity 1740 giá khoảng 10,000USD, contivity 600 giá khoảng 3,400USD.

V. Cụ thể cấu hình và thông số kỹ thuật của từng sản phẩm

Ở trên ta chỉ nêu ra 2 trường hợp mạng điển hình, với 2 qui mô doanh nghiệp vừa và nhỏ, tuy nhiên dòng sản phẩm Contivity của Nortel rất phong phú, có thể đáp ứng mọi mô hình mạng từ nhỏ đến lớn, các bạn có thể tham khảo trong các bảng sau:

Contivity 600, 1100, 1010/1050
Contivity 600, 1100, 1010/1050
Contivity 1700, 1740, 2700, 5000
Contivity 1700, 1740, 2700, 5000

Advertisements

Trả lời

Please log in using one of these methods to post your comment:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s

%d bloggers like this: